剡
diệm
Hán Việt: diệm · Pinyin: shàn
Tổng quan
sông ở Chiết Giang sắc bén
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shàn |
|---|---|
| Hán Việt | diệm |
| Quảng Đông | jim5 |
| Nhật Bản | SURUDOI |
| Hàn Quốc | 섬 |
| Chú âm | ㄧㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | jemx |
| Baxter-Sagart | N-r[a]mʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | N-r[a]mʔ |
| Phản thiết | 以冉切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 琰 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Sắc nhọn.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「剡溪」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 剡〈名〉shan 古县名 水名,即剡溪。在浙江省曹娥江上游 明月照我影,送我至剡溪。--唐·李白《梦游天姥吟留别》诗 剡 yan (形声。从刀,炎声。本义削) 削;削尖 剡,锐利也。--《说文》 古者剡耜而耕。--《淮南子·泛论》 曾枝剡棘。--《楚辞·橘颂》 刳木为舟,剡木为楫。--《易·系辞下》 又如剡章(削牍写成奏章。泛指写奏章);剡麻(缀缉麻缕) 举,举起 剡yǎn ⒈〈古〉尖,锐利,削尖~棘。~木为矢。 ⒉〈古〉举起。 剡shàn ⒈剡溪,在浙江省。
Eng
- CC-CEDICT river in Zhejiang
- CC-CEDICT sharp
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤以冉切,音琰。【說文】銳利也。从刀,炎聲。【易·繫辭】剡木爲矢。【前漢·賈誼傳】剡手以衝仇人之胷。【註】剡,利也。又斬也。【荀子·强國篇】安欲剡其脛。又【玉篇】剡剡,光貌。【屈原·離騷】皇剡剡其揚靈。又剡剡,身起貌。【禮·玉藻】弁行剡剡起屨。【註】急行欲速,身屨恒起也。又剡覃音義同。【詩·小雅】以我覃耜。【張衡·東京賦】介馭閒以剡耜。又【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤時染切,音冉。縣名,在會稽。
Thuyết Văn
銳利也。 从刀。炎聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋詁曰。剡、利也。毛詩假借覃爲之。大田曰。以我覃耜。毛曰。覃、利也。釋詁文也。按此二篆古本當作利剡也、剡利也。二字互訓。 以冄切。八部。
【剡】(diệm) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 刀 (đao) | Thanh phù (聲符): 炎 (viêm) Phiên thiết: 以冄切 → dĩ + nhiễm Nghĩa: 銳利 vậy。 từ 刀。炎 thanh。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư