剡奏

shàn zòudiệm tấu

Hán Việt: diệm tấu · Pinyin: shàn zòu

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.古代大臣奏事,预先写在削好的木简上◇因称向皇帝进言﹑上书为剡奏。

Cấu tạo: 剡 (diệm) + 奏 (tấu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代大臣奏事,预先写在削好的木简上◇因称向皇帝进言﹑上书为剡奏。

Từ liên quan

Gần nghĩa

奏乐 · 奏凯 · 奏凱 · 奏刀 · 奏功 · 奏報 · 奏帖 · 奏技