剩法

thặng pháp

Hán Việt: thặng pháp

Tổng quan

THẶNG PHÁP Sự vật hoặc đạo pháp dư thừa, rối rắm. Tiết Thị Đổng Văn Thừa thiền nhân trong HSLNMDT q.1 ghi: 佛祖怜憫此輩、特特出世一番、并無剩法與人、不過直指此心、令一切眾生、當下知歸。 Phật Tổ thương xót bọn người này nên chỉ xuất thế một

Cấu tạo: 剩 (thặng) + 法 (pháp)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác rối rắm
  • Nguồn khác Tiết Thị Đổng Văn Thừa thiền nhân trong HSLNMDT q

Từ liên quan

Gần nghĩa

剩下 · 剩于 · 剩人 · 剩余 · 剩女 · 剩物 · 剩男 · 剩磁