劲
kínhNôm kính
Hán Việt: kính · Pinyin: jìn · Nôm: kính
Tổng quan
Cứng, mạnh. Như kính binh [勁兵] binh mạnh, kính thảo [勁草] cỏ cứng. Thiền Uyển Tập Anh [禪苑集英] : {Cao ngạn tật phong tri kính thảo, Bang gia bản đãng thức trun…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jìn |
|---|---|
| Hán Việt | kính |
| Âm Nôm | kình |
| Quảng Đông | ging3 |
| Nhật Bản | KEI |
| Chú âm | ㄐㄧㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | kjengh |
| Baxter-Sagart | keŋ-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | keŋ-s |
| Phản thiết | 居正切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 勁 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 勁
- Thiều Chửu Cứng, mạnh. Như kính binh [勁兵] binh mạnh, kính thảo [勁草] cỏ cứng. Thiền Uyển Tập Anh [禪苑集英] : Cao ngạn tật phong tri kính thảo, Bang gia bản đãng thức trung lương [髙岸疾風知勁草邦家版蕩識忠良] (Viên Chiếu Thiền sư [圓照禪師]) Gió lộng bờ cao hay cỏ cứng, Nhà tan nước mất biết trung lương
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm kình dụng kình (sức mạnh); bất hoàn đích kình (không ngồi yên lúc nào) [Eng: strength; not to sit one place]
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 劲 (形声。从力,坙声。①本义强劲有力。②力气) 力量,力气 精神; 情绪 神情; 态度 趣味; 兴趣 指某种程度,限度 劲(勁)jìng ⒈正直,挺拔,坚强有力~士。~松。~草。良将~旅。 ⒉见jiny。 劲(勁)jìn ⒈力气,力量使~。用~。〈引〉 ①精神、情绪、兴趣等干~。闯~。有~头。 ②指属性的程度你尝尝这个香~儿。这菜有点辣~儿。 ⒉见jìng。
Eng
- CC-CEDICT strength, energy, enthusiasm, spirit, mood, expression, interest, CL:把[ba3], Taiwan pr. [jing4]
- CC-CEDICT stalwart, sturdy, strong, powerful
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】居正切【集韻】【韻會】堅正切【正韻】居慶切,𠀤頸去聲。【說文】强也。从力,巠聲。【廣韻】健也。【增韻】堅也,遒也。【左傳·宣十二年】中權後勁。又【正韻】亦作繕。【禮·曲禮】急繕其怒。
Thuyết Văn
彊也。 从力。巠聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
廣韵。勁、健也。 吉正切。十一部。○按以上三篆移其舊次。
【勁】(cứng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 力 (lực) , Thanh phù (聲符): 巠 (kinh) Phiên thiết: 吉正切 → cát + chính Nghĩa: 彊 vậy。 từ 力。巠 thanh。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 䑒 · 𠡍 · 𠡕 · 俓 · 劲 · 徑 · 劲 · 勁 · 劲 · 勁