募伇

MỘ DỊCH

Hán Việt: MỘ DỊCH

Tổng quan

Kêu gọi người xung vào công việc nặng nhọc của triều đình để làm công

Cấu tạo: 募 (mộ) + 伇

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tuyển mộ lao dịch

Từ liên quan

Gần nghĩa

募兵 · 募化 · 募夫 · 募捐 · 募款 · 募緣 · 募缘 · 募集