募化

mù huàmộ hóa

Hán Việt: mộ hóa · Pinyin: mù huà

Tổng quan

mộ hoá; khuyên giáo; quyên giáo; hoá duyên (cách gọi của đạo Phật: đi hoá duyên, xin bố thí)

新华 · Tân Hoa Đại lục

和尚、尼姑或道士乞求人施舍钱财此僧自言募化而至。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

僧尼等求人布施財物。《文明小史》第二五回:「待我假造一本緣簿,只說龍華寺裡的和尚募化添造一座大殿。」也稱為「化緣」、「求化」。

Cấu tạo: 募 (mộ) + 化 (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Như Mộ duyên 募緣.; (nhà sư hoặc đạo sĩ) khất thực; mộ hoá; khuyên giáo; quyên giáo; hoá duyên (cách gọi của đạo Phật: đi hoá duyên, xin bố thí); khuyên giáo; quyên giáo; hoá duyên; mộ hóa; thầy tu đi xin ăn
  • Biên soạn v. <rel.> collect alms; beg for alms

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 僧尼等求人布施財物。《文明小史》第二五回:「待我假造一本緣簿,只說龍華寺裡的和尚募化添造一座大殿。」也稱為「化緣」、「求化」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 和尚、尼姑或道士乞求人施舍钱财此僧自言募化而至。

Eng

  • Cihui (of a Buddhist monk or Taoist priest) to collect alms
  • Tần suất từ v. <rel.> collect alms; beg for alms

other

  • Nguồn khác Như Mộ duyên 募緣

Từ liên quan

Gần nghĩa

募化簿 · 募伇 · 募兵 · 募夫 · 募捐 · 募款 · 募緣 · 募缘