匡救
khuông cứu
Hán Việt: khuông cứu · Pinyin: kuāng jiù
Tổng quan
cứu; cứu vớt
挽救而使回到正路上来。
匡正挽救。《書經.太甲中》:「既往背師保之訓,弗克于厥初; 尚賴匡救之德,圖惟厥終。」《史記.卷一○一.袁盎鼂錯傳.太史公曰》:「諸侯發難,不急匡救,欲報私讎,反以亡軀。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 cứu giúp
- VietPhrases cứu vớt; khuông cứu; cứu cho đi vào đường phải để khỏi lầm lỗi
- Tần suất từ cứu vớt; khuông cứu; cứu cho đi vào đường phải để khỏi lầm lỗi; cứu; cứu vớt
- Biên soạn 匡救 uāngjiù v. save; redress
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 匡正挽救。《書經.太甲中》:「既往背師保之訓,弗克于厥初; 尚賴匡救之德,圖惟厥終。」《史記.卷一○一.袁盎鼂錯傳.太史公曰》:「諸侯發難,不急匡救,欲報私讎,反以亡軀。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 挽救而使回到正路上来。
Eng
- JMdict delivering from sin
- JMdict succor
- JMdict succour
- Cihui 匡救 uāngjiù v. save; redress
- Tần suất từ 匡救 uāngjiù v. save; redress
ja
- JMdict 匡救(きょうきゅう)