區區役役

khu khu dịch dịch

Hán Việt: khu khu dịch dịch

Tổng quan

KHU KHU DỊCH DỊCH Vất vả chạy ngược chạy xuôi. Hành cước ca trong PDNL q. hạ ghi: 道難行、塵易漫、 頭頭物物須明見。 區區役役走東西、 今古看來忙無限。 Đạo khó hành, đời dễ nhiễm Mọi sự mọi việc cần thấy rõ, Lại vất vả chạy ngược chạy

Cấu tạo: 区 (khu) + 区 (khu) + 役 (dịch) + 役 (dịch)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Hành cước ca trong PDNL q
  • Nguồn khác hạ ghi: 道難行、塵易漫、 頭頭物物須明見。 區區役役走東西、 今古看來忙無限。 Đạo khó hành, đời dễ nhiễm Mọi sự mọi việc cần thấy rõ, Lại vất vả chạy ngược chạy xuôi, Xưa nay xem ra đều bận rộn
  • Nguồn khác KHU Y 摳衣 Vốn có nghĩa là sửa soạn quần áo để lên đường, biểu thị niềm cung kính ái mộ, không dám sơ suất
  • Nguồn khác Nghĩa mở rộng là thờ thầy, hầu hạ thầy
  • Nguồn khác Chương Long Nha Sơn Cư Trần Thiền sư trong CĐTĐL q
  • Nguồn khác 17 ghi: 遂止于洞山隨眾參請。一日問。如何是祖師意。洞山曰。待洞水逆流。即向汝道。師從此始悟厥旨。復摳衣八稔。 Sư dừng bước ở Động Sơn, theo chúng thưa hỏi
  • Nguồn khác Một hôm Sư hỏi: Thế nào là ý Tổ sư? Động Sơn đáp: Đợi nước trong động chảy ngược dòng rồi sẽ nói cho ngươi nghe
  • Nguồn khác Sư từ đó mới ngộ được ý chỉ ấy, và ở lại hầu hạ Thầy 8 năm

Từ liên quan

Gần nghĩa

区区小事 · 区区之众 · 区区之心 · 区区之见 · 区区此心 · 区区之数 · 区区仆仆 · 区区冗冗