協商

xié shāng hiệp thương

Hán Việt: hiệp thương · Pinyin: xié shāng

Tổng quan

tham vấn | thảo luận | thỏa thuận

Cấu tạo: (hiệp) + (thương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tham vấn | thảo luận | thỏa thuận
  • Cihui hiệp thương hiệp thương ☆Cùng nhau bàn luận để giải quyết ổn thoả vấn đề chung.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 共同商量。如:「這次的活動內容,就由兩組人員共同協商決定。」也作「協議」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 共同商量。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.共同商量。

Eng

  • CC-CEDICT to consult with|to talk things over|agreement
  • Cihui to consult with; to talk things over; agreement

ja

  • JMdict agreement|entente|understanding

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

会商 · 商榷 · 商洽 · 商讨 · 商议 · 洽商 · 谈判