協商
hiệp thương
Hán Việt: hiệp thương · Pinyin: xié shāng
Tổng quan
hiệp thương. có vấn đề gì thì phải bàn bạc giải quyết
1.共同商量。
共同商量。如:「這次的活動內容,就由兩組人員共同協商決定。」也作「協議」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 協商 iéshāng* v. consult; talk things over
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 共同商量。如:「這次的活動內容,就由兩組人員共同協商決定。」也作「協議」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.共同商量。
- Kaggle Zh-Vi confer with sb. on sth
Eng
- JMdict agreement
- JMdict entente
- JMdict understanding
- Cihui to consult with; to talk things over; agreement
Đức
- Handedict beraten
ja
- JMdict 協商(きょうしょう)
other
- Nguồn khác Cùng nhau bàn luận để giải quyết ổn thoả vấn đề chung