却歸

tức quy

Hán Việt: tức quy

Tổng quan

KHƯỚC QUY Còn gọi: 2. Khước hồi, 3. Khước hành, 4. Khước lai. Trở về. 1. Tiết Giang Tây Mã Tổ trong TĐT q. 14 ghi: 有西川黃三郎、教兩箇兒子、投馬祖出家。有一年、却歸屋裏、大人纔見兩僧、生佛一般禮拜。 Có Hoàng Tam Lang ở Tây Xuyên bảo hai đứa

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"却归"。 2.退归。多谓辞官回家。

Cấu tạo: 却 (tức) + 归 (quy)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Khước hồi, 3
  • Nguồn khác Khước hành, 4
  • Nguồn khác Khước lai
  • Nguồn khác Trở về
  • Nguồn khác Tiết Giang Tây Mã Tổ trong TĐT q
  • Nguồn khác 14 ghi: 有西川黃三郎、教兩箇兒子、投馬祖出家。有一年、却歸屋裏、大人纔見兩僧、生佛一般禮拜。 Có Hoàng Tam Lang ở Tây Xuyên bảo hai đứa con trai theo Mã Tổ xuất gia
  • Nguồn khác Đến một năm kia, hai ông tăng trở về thăm nhà
  • Nguồn khác (Hoàng) đại nhân vừa nhìn thấy hai ông tăng giống in Phật sống liền lễ bái
  • Nguồn khác Tiết Trường Thử hòa thượng trong TĐT q

Từ liên quan

Gần nghĩa

却倒 · 却又 · 却問 · 却才 · 却是 · 却步 · 却病 · 却說