卹典

xù diǎntuất điển

Hán Việt: tuất điển · Pinyin: xù diǎn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.帝王对臣属规定的丧葬善后礼式。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一種舊時朝廷撫卹已故官員的禮法。《宋史.卷三一七.邵亢傳.論曰》:「邵亢知太常,裁損張貴妃卹典。」

Cấu tạo: 卹 (tuất) + 典 (điển)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lễ tuất
  • Biên soạn court ceremony for a deceased official

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種舊時朝廷撫卹已故官員的禮法。《宋史.卷三一七.邵亢傳.論曰》:「邵亢知太常,裁損張貴妃卹典。」

Eng

  • Cihui 恤典 ùdiǎn n. <trad.> court ceremony for a deceased official

Từ liên quan

Gần nghĩa

典借 · 典儀 · 典准 · 典刑 · 典制 · 典則 · 典卖 · 典喪