卹卹 tuất tuất Hán Việt: tuất tuất Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 1.忧伤貌。 MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan 憂患的樣子。《左傳.昭公十二年》:「南蒯之將叛也,其鄉人或知之,過之,而歎,且言曰:『恤恤乎!湫乎!攸乎!』」唐.韓愈〈上宰相書〉:「恤恤乎饑不得食,寒不得衣。」 Cấu tạo: 恤 (tuất) + 恤 (tuất)Hán Việttuất tuấtTừ loạitínhCấu tạo恤 + 恤 · tuất + tuất nghĩa thành phần: tuất + tuất Từ liên quan Gần nghĩa恤匮 · 恤嫠 · 恤孤 · 恤老 · 恤衫 · 恤貧 · 恤贫 · 恤金