去也

khứ dã

Hán Việt: khứ dã

Tổng quan

KHỨ DÃ Khẩu ngữ. Trợ từ đặt ở cuối câu và dùng cặp với (Bất khả) ở đầu câu, biểu thị ý khuyên răn: Không nên. NĐHN q. 17 ghi: 不可更開眼說夢去也。 Không nên mở mắt mà nói mớ

Cấu tạo: 去 (khứ) + 也 (dã)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Trợ từ đặt ở cuối câu và dùng cặp với (Bất khả) ở đầu câu, biểu thị ý khuyên răn: Không nên
  • Nguồn khác NĐHN q
  • Nguồn khác 17 ghi: 不可更開眼說夢去也。 Không nên mở mắt mà nói mớ

Từ liên quan

Gần nghĩa

也不 · 也乎 · 也否 · 也哉 · 也在 · 也夫 · 也好 · 也已