吟𩙍

NGÂM GIÓ

Hán Việt: NGÂM GIÓ

Tổng quan

ngâm gió 吟𩙍 đgt. ngâm vịnh, dịch chữ ngâm phong lộng nguyệt [PL 2012: 74]. Đìa cỏ được câu ngâm gió, hiên mai cầm chén hỏi trăng. (Mạn thuật 23.5)

Cấu tạo: 吟 (ngâm) + 𩙍

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngâm gió 吟𩙍 đgt. ngâm vịnh, dịch chữ ngâm phong lộng nguyệt . Đìa cỏ được câu ngâm gió, hiên mai cầm chén hỏi trăng. (Mạn thuật 23.5)

Từ liên quan

Gần nghĩa

吟𠮾 · 吟味 · 吟咏 · 吟哦 · 吟唱 · 吟游 · 吟詠 · 吟諷