è ách

Hán Việt: ách · Pinyin: è

Tổng quan

(thán từ) nấc cụt

呃呃 · 呃逆 · 打呃 · 嗯嗯呃呃 · 呃吓 · 呃喔 · 呃嚇 · 呃嚱

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinè
Hán Việtách
Quảng Đôngaai3
Mân Nameh
Nhật BảnNAKU
Hàn QuốcAY
Chú âm
Hán ngữ Trung cổqraih
Phản thiết於革切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tiếng gà kêu. Nấc. {Ách nghịch} [呃逆] chứng nấc. Nguyên viết là [呝].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [擬] 形容雞叫的聲音。《玉篇.口部》:「呝,雞聲。亦作呃。」 [動] 氣逆上衝。明.張自烈《正字通.口部》:「呃,方書有呃逆症,氣逆上衝作聲也。」如:「食飽氣呃」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 呃 鸡叫声或笑声 呝,喔也。从口,戹声。字亦作呃。--《说文》 按呝喔双声连语。状鸡之声。” 良游呝喔。--潘岳《射雉赋》 又如呃喔(禽鸟鸣声);呃呃(亦作呝呝。笑声);呃吓(笑声) 气逆作声。打嗝 咳逆为病,古谓之哕,近谓之呃。--朱震亨《丹溪心法》 呃逆 呃 è 呃逆,因横膈膜拘挛引起的打嗝儿. 呃ài 1.不平声。 2.叹词。表示感叹﹑招呼﹑提醒等。

Eng

  • CC-CEDICT (exclamation)|to hiccup

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】烏界切,音隘。不平聲。 又【玉篇】於革切,音戹。本作呝。雞聲。詳後呝字註。 又【正字通】方書有呃逆症,氣逆上衝作聲也。○按呃字,去聲止見《廣韻》人聲止見《玉篇》註中。《集韻》《類篇》俱無呃字。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 呝 · 𠲪 · 𧦠 · 呝 · 阨