呐
nột
Hán Việt: nột · Pinyin: nà
Tổng quan
tiếng hò reo trợ từ cuối câu (viết tắt của 呢啊[ne5 a5] hoặc biến thể của 哪[na5])
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | nà |
|---|---|
| Hán Việt | nột |
| Quảng Đông | naap6 |
| Nhật Bản | DOMORU |
| Hàn Quốc | NWUL |
| Chú âm | ㄋㄚˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | nryet |
| Phản thiết | 女劣切 |
| Thanh mẫu | 泥 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 吶
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm nột nột (chậm chạp): nột nho (anh học trò khờ) [Eng: slow: a slow boy]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nói Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nói Xuất hiện 59 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: nói Xuất hiện 43 lần trong Lục Vân Tiên
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 呐〈动〉na 呐喊,大叫 且说史进就中堂又放起火来,大开了庄门,呐声喊,杀将出来。--《水浒传》 呐 〈叹〉 表示提醒注意 呐,我们可以开始了。--吉学沛《田野里的追逐》 呐喊 呐 ne (会意兼形声。从口,从内,内亦声。讲话迟钝或口吃,好像在口内存留。本义说话迟钝或口吃) 同本义。同讷” 言之讷也。--《说文》 其辩不若其呐也。--《荀子·非相》 广呐口少言。--《汉书·李广传》 臣宣呐钝于辞。╠ 呐nà 呐nè 1.言语迟钝。 呐ne 1.语气助词。
Eng
- CC-CEDICT battle cry
- CC-CEDICT sentence-final particle (abbr. for 呢啊[ne5 a5] or variant of 哪[na5])
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】【正韻】𠀤奴骨切。與訥同。【集韻】或作詘。【玉篇】遲鈍也。【集韻】言難也。【禮·檀弓】其言呐呐然,如不出諸其口。【前漢·李廣傳】呐口少言。【註】呐,亦訥字。【鮑宣傳】呐鈍于辭。 又【集韻】如劣切【韻會】【正韻】儒劣切,𠀤音𤑔。【集韻】言緩也。或書作㕯。 又【廣韻】【集韻】𠀤女劣切,音笍。【廣韻】嗗呐,聲不出。【集韻】或書作㕯。 又【集韻】【韻會】𠀤女律切,音柮。語不明。◎按㕯呐二字,音義略同。然玉篇、廣韻,㕯呐俱分載,不言呐同㕯,惟集韻如劣、女劣二切,㕯、呐無異。㕯字作内下口。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 吶 · 吶