呐

nànộtNôm nột

Hán Việt: nột · Pinyin: nà · Nôm: nột

Tổng quan

Nột nột [吶吶] ấp úng (trì trọng). Nói năng cẩn thận, nghĩ ngợi kỹ lưỡng rồi mới nói

呐喊 · 呐能 · 呐喊声 · 唢呐 · 声呐 · 锁呐 · 摇旗呐喊 · 呐口

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinnà
Hán Việtnột
Âm Nômnói
Quảng Đôngnaap6
Nhật BảnDOMORU
Hàn QuốcNWUL
Chú âmㄋㄚˋ
Hán ngữ Trung cổnryet
Phản thiết女劣切
Thanh mẫu泥

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 吶
  • Thiều Chửu Nột nột [吶吶] ấp úng (trì trọng). Nói năng cẩn thận, nghĩ ngợi kỹ lưỡng rồi mới nói. Reo hò cho thêm oai thanh gọi là nột hám [吶喊]. $ Cũng đọc là chữ niệt

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển nói 呐 ◎ Ss đối ứng po, bo (15 thổ ngữ Mường), nɔj (4 thổ ngữ) [NV Tài 2005: 254]. Như vậy, nói/ thưa là từ gốc Việt, thốt gốc Hán. đgt. thưa. Cầm đuốc chơi đêm, này khách nói, tiếng chuông chưa dộng ắt còn xuân. (Vãn xuân 195.7)
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) nói nói năng [Eng: to speak]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] chẳng vui biếng nói biếng cười
  • Bảng Tra Chữ Nôm nột nột (chậm chạp): nột nho (anh học trò khờ) [Eng: slow: a slow boy]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nói Xuất hiện 59 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nói Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: nói Xuất hiện 43 lần trong Lục Vân Tiên

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 呐〈动〉na 呐喊,大叫 且说史进就中堂又放起火来,大开了庄门,呐声喊,杀将出来。--《水浒传》 呐 〈叹〉 表示提醒注意 呐,我们可以开始了。--吉学沛《田野里的追逐》 呐喊 呐 ne (会意兼形声。从口,从内,内亦声。讲话迟钝或口吃,好像在口内存留。本义说话迟钝或口吃) 同本义。同讷” 言之讷也。--《说文》 其辩不若其呐也。--《荀子·非相》 广呐口少言。--《汉书·李广传》 臣宣呐钝于辞。╠ 呐nà 呐nè 1.言语迟钝。 呐ne 1.语气助词。

Eng

  • CC-CEDICT battle cry
  • CC-CEDICT sentence-final particle (abbr. for 呢啊[ne5 a5] or variant of 哪[na5])

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】【正韻】𠀤奴骨切。與訥同。【集韻】或作詘。【玉篇】遲鈍也。【集韻】言難也。【禮·檀弓】其言呐呐然,如不出諸其口。【前漢·李廣傳】呐口少言。【註】呐,亦訥字。【鮑宣傳】呐鈍于辭。 又【集韻】如劣切【韻會】【正韻】儒劣切,𠀤音𤑔。【集韻】言緩也。或書作㕯。 又【廣韻】【集韻】𠀤女劣切,音笍。【廣韻】嗗呐,聲不出。【集韻】或書作㕯。 又【集韻】【韻會】𠀤女律切,音柮。語不明。◎按㕯呐二字,音義略同。然玉篇、廣韻,㕯呐俱分載,不言呐同㕯,惟集韻如劣、女劣二切,㕯、呐無異。㕯字作内下口。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 吶 · 吶