咕唧

gū jīcô tức

Hán Việt: cô tức · Pinyin: gū jī

Tổng quan

òm ọp; bì bõm; lõm bõm (tiếng nước bị sức ép). anh ấy đi dưới mưa, tiếng nước cứ kêu bì bõm dưới chân. [gū·ji] Hán Việt: CÔ TỨC thì thầm; lẩm bẩm; lầm rầm; thì thào; xì xào. hai đứa nó cứ chụm đầu vào thì thầm hồi lâu. 他一邊想心事,一邊咕唧. anh ta vừa nghĩ chuyện vừa lẩm bẩm

新华 · Tân Hoa Đại lục

象声词,水受压力而向外排出的声音他在雨地里走着,脚底下~~地直响。也作咕叽。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.擬聲詞。形容水受壓力向外排出的聲音。如:「他在積水窪地走著,腳底下咕唧咕唧響。」 2.小聲交談。《紅樓夢》第七回:「他師父一來了,余信家的就趕上來,和他師父咕唧了半日,想是就為這事了。」也作「咕嚷」。 3.拌嘴、爭吵。《紅樓夢》第六○回:「姑娘們罷呀!天天見了就咕唧。」

Cấu tạo: 咕 (cô) + 唧 (tức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thì thầm
  • Cihui lẩm bẩm
  • Tần suất từ thì thầm , lẩm bẩm; òm ọp; bì bõm; lõm bõm (tiếng nước bị sức ép). anh ấy đi dưới mưa, tiếng nước cứ kêu bì bõm dưới chân. [gū·ji] Hán Việt: CÔ TỨC thì thầm; lẩm bẩm; lầm rầm; thì thào; xì xào. hai đứa nó cứ chụm đầu vào thì thầm hồi lâu. 他一邊想心事,一邊咕唧. anh ta vừa nghĩ chuyện vừa lẩm bẩm.; bì bõm; lõm bõm; thì thầm; lẩm bẩm; lầm rầm; thì thào; xì xào
  • Biên soạn v. <coll.> giggle; snicker

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.擬聲詞。形容水受壓力向外排出的聲音。如:「他在積水窪地走著,腳底下咕唧咕唧響。」 2.小聲交談。《紅樓夢》第七回:「他師父一來了,余信家的就趕上來,和他師父咕唧了半日,想是就為這事了。」也作「咕嚷」。 3.拌嘴、爭吵。《紅樓夢》第六○回:「姑娘們罷呀!天天見了就咕唧。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 象声词,水受压力而向外排出的声音他在雨地里走着,脚底下~~地直响。也作咕叽。

Eng

  • Cihui to whisper; to mutter
  • Tần suất từ v. <coll.> giggle; snicker

Từ liên quan

Gần nghĩa

咕叨 · 咕叽 · 咕咕 · 咕咚 · 咕哝 · 咕哧 · 咕嗒 · 咕嘟