ngô

Hán Việt: ngô · Pinyin:

Tổng quan

ồ (biểu hiện đồng ý hoặc ngạc nhiên) (tiếng Quảng Đông) không

唔好睇 · 咿唔 · 唔伊 · 唔使 · 唔吱 · 唔哚 · 唔哝 · 唔哩

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtngô
Quảng Đôngm4
Mân Namonn
Nhật BảnGO
Hàn Quốc
Chú âmㄣˊ
Hán ngữ Trung cổngo

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Tiếng ngâm thơ, đọc sách ê a. Xem {y ngô} [咿唔].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [擬] 形容吟詠詩書的聲音。清.蔣士銓〈鳴機夜課圖記〉:「母手任操作,口授句讀,咿唔之聲,與軋軋相間。」 [歎] 表允許或驚訝的語氣。如:「唔,是的!」、「唔!這可麻煩了!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 唔 形容阅读等声 唔wú 1.象声词。 唔ń 1.叹词。表示疑问 2.方言。?? 3.方言。你。参见"唔哚"﹑"唔笃"。 br ? 1.方言。不。

Eng

  • CC-CEDICT oh (expression of agreement or surprise)|(Cantonese) not

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Thảo thư