啃老

kěn lǎoKHẲNG LÃO

Hán Việt: KHẲNG LÃO · Pinyin: kěn lǎo

Tổng quan

(khẩu ngữ) sống cùng và phụ thuộc vào cha mẹ dù đã trưởng thành

Cấu tạo: 啃 + 老 (lão)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ăn bám cha mẹ

Eng

  • Cihui (coll.) to live with and depend on one's parents even upon reaching adulthood

Từ liên quan

Gần nghĩa

啃老族 · 啃书 · 啃青 · 老丈 · 老三 · 老九 · 老乡 · 老了