喊出

hảm xuất

Hán Việt: hảm xuất

Tổng quan

tiếng sủa, tiếng quát tháo, tiếng súng nổ, (từ lóng) tiếng ho, hắn chỉ quát tháo thế thôi, thực ra tâm địa không có gì, sủa, quát tháo, (từ lóng) ho, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhầm, nhầm lẫn; theo con đường lầ

Cấu tạo: 喊 (hảm) + 出 (xuất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hô lên
  • Biên soạn r.v. shout/yell/call out

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi bark

Eng

  • Cihui 喊出 ǎnchū r.v. shout/yell/call out; Tā ∼le yī ge wěidà de kǒuhào: “Wèi zìyóu ér zhàn!” He shouted a magnificent slogan: “Fight for freedom.”

Từ liên quan

Gần nghĩa

出丑 · 出世 · 出丧 · 出乎 · 出乘 · 出书 · 出事 · 出于