噜
lỗ
Hán Việt: lỗ · Pinyin: lū
Tổng quan
càu nhàu lắm chuyện
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lū |
|---|---|
| Hán Việt | lỗ |
| Quảng Đông | lou1 |
| Chú âm | ㄌㄨˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | lo |
| Phản thiết | 力覩切 |
| Thanh mẫu | 來 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 嚕
- Thiều Chửu Tục gọi người nói nhiều là {lỗ tô} [嚕囌]. Cũng đọc là chữ {rô}, trong thần chú tiếng Phạm hay có.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 噜 语 噜,语也。--《玉篇》 噜苏 噜lū ①话多,絮絮叨叨。 ②办事琐碎麻烦手续 太~苏。 噜lu 1.语气助词。
Eng
- CC-CEDICT grumble|chatter
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【玉篇】力覩切【集韻】籠五切,𠀤音魯。【玉篇】語也。 又【類篇】諂也。 又【正字通】吐嚕猶可惜也。【元梁王女阿㯼詩】吐嚕吐嚕叚阿奴。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 噜 · 噜 · 嚕 · 噜 · 嚕