咕噜

gū lucô lỗ

Hán Việt: cô lỗ · Pinyin: gū lu

Tổng quan

ừng ực; ùng ục (từ tượng thanh, tiếng nước chảy); lộc cộc. nó bưng ly nước uống ừng ực một hơi cạn sạch. 石頭咕嚕 咕嚕滾下去了. hòn đá lăn lộc cộc xuống. [gū·lu] Hán Việt: CÔ LỖ lẩm bẩm; càu nhàu; cảu nhảu

新华 · Tân Hoa Đại lục

咕哝。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.擬聲詞:(1)形容飲水聲。如:「咕嚕一聲,他把那杯冰水一口氣喝完。」(2)形容飢餓時腸子所發出的聲響。如:「餓得肚子咕嚕直叫。」(3)形容滾動聲。如:「木桶咕嚕的滾下去。」(4)形容鴿子的叫聲。如:「籠裡的鴿子咕嚕咕嚕叫個不停。」 2.言語煩絮不清的樣子。《文明小史》第三九回:「只聽得鈕翻譯合他們咕嚕了幾句話,就有人進去通報。」

Cấu tạo: 咕 (cô) + 嚕 (lỗ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (tượng thanh) kêu òng ọc (bụng đói)
  • Cihui gù (chim bồ câu)
  • Cihui tiếng òng ọc
  • Cihui tiếng uống ừng ực
  • Tần suất từ (tượng thanh) kêu òng ọc (bụng đói) , gù (chim bồ câu) , tiếng òng ọc , tiếng uống ừng ực; ừng ực; ùng ục (từ tượng thanh, tiếng nước chảy); lộc cộc. nó bưng ly nước uống ừng ực một hơi cạn sạch. 石頭咕嚕 咕嚕滾下去了. hòn đá lăn lộc cộc xuống. [gū·lu] Hán Việt: CÔ LỖ lẩm bẩm; càu nhàu; cảu nhảu; kêu càu nhàu
  • Biên soạn on. rumble; gurgle

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.擬聲詞:(1)形容飲水聲。如:「咕嚕一聲,他把那杯冰水一口氣喝完。」(2)形容飢餓時腸子所發出的聲響。如:「餓得肚子咕嚕直叫。」(3)形容滾動聲。如:「木桶咕嚕的滾下去。」(4)形容鴿子的叫聲。如:「籠裡的鴿子咕嚕咕嚕叫個不停。」 2.言語煩絮不清的樣子。《文明小史》第三九回:「只聽得鈕翻譯合他們咕嚕了幾句話,就有人進去通報。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 咕哝。

Eng

  • Cihui (onom.) to rumble (of a stomach); to coo (of a dove); rumbling; noisy drinking sound

Đức

  • Handedict grunzen

Từ liên quan

Gần nghĩa

咕噜肉 · 咕叨 · 咕叽 · 咕咕 · 咕咚 · 咕哝 · 咕哧 · 咕唧