噤若寒蟬

jìn ruò hán chán cấm nhược hàn thiền

Hán Việt: cấm nhược hàn thiền · Pinyin: jìn ruò hán chán

Tổng quan

im lặng vì sợ hãi (thành ngữ)

Cấu tạo: (cấm) + (nhược) + (hàn) + (thiền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui im lặng vì sợ hãi (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 噤:闭口不作声。象深秋的蝉那样一声不吭。比喻因害怕有所顾虑而不敢说话。
  • Tân Hoa Tự Điển 形容不敢做声。
  • Tân Hoa Tự Điển 噤闭口不作声。象深秋的蝉那样一声不吭。比喻因害怕有所顾虑而不敢说话。

Eng

  • CC-CEDICT to keep quiet out of fear (idiom)
  • Cihui 噤若寒蟬 ìnruòhánchán id. keep quiet out of fear

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

守口如瓶

Từ trái nghĩa

侃侃而谈 · 口若悬河 · 滔滔不绝 · 畅所欲言 · 直言不讳