回互
hồi hỗ
Hán Việt: hồi hỗ · Pinyin: huí hù
Tổng quan
HỒI HỖ 1. Dung hợp. Tiết Mông Sơn Quang Bảo Thiền sư trong NĐHN q. 2 ghi: 眼耳緣聲色時、爲復抗行、爲有回互? Khi tai mắt duyên theo thanh sắc, có phải là chống đối lại hay là dung hợp nhau. 2. Châm chước, do dự. Tiết
1.亦作"回?"。 2.回环交错。 3.曲折宛转。 4.邪曲。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ HỒI HỖ 1. Dung hợp. Tiết Mông Sơn Quang Bảo Thiền sư trong NĐHN q. 2 ghi: 眼耳緣聲色時、爲復抗行、爲有回互? Khi tai mắt duyên theo thanh sắc, có phải là chống đối lại hay là dung hợp nhau. 2. Châm chước, do dự. Tiết Linh Nham Trọng An Thiền sư trong NĐHN q. 20 ghi: 覿面相呈、更無回互。 Tận mặt trình nhau, không hề do dự
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"回?"。 2.回环交错。 3.曲折宛转。 4.邪曲。
other
- Nguồn khác Dung hợp
- Nguồn khác Tiết Mông Sơn Quang Bảo Thiền sư trong NĐHN q
- Nguồn khác 2 ghi: 眼耳緣聲色時、爲復抗行、爲有回互? Khi tai mắt duyên theo thanh sắc, có phải là chống đối lại hay là dung hợp nhau
- Nguồn khác Châm chước, do dự
- Nguồn khác Tiết Linh Nham Trọng An Thiền sư trong NĐHN q
- Nguồn khác 20 ghi: 覿面相呈、更無回互。 Tận mặt trình nhau, không hề do dự