壹

yīnhấtNôm nhứt

Hán Việt: nhất · Pinyin: yī · Nôm: nhứt

Tổng quan

Chuyên nhất

單壹 · 專壹 · 統壹 · 民心不壹 · 约翰壹书 · 壹体 · 壹何 · 壹再

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyī
Hán Việtnhất
Âm Nômnhứt
Quảng Đôngjat1
Mân Namit4
Nhật BảnHITOTSU
Hàn Quốc일
Chú âmㄧˉ
Hán ngữ Trung cổqjit
Baxter-Sagartʔi[t]
Hán ngữ Thượng cổʔi[t]
Phản thiết於悉切
Thanh mẫu影
Vận質
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chuyên nhất. Một, cũng một nghĩa như chữ nhất [一], trong văn tự phải dùng chữ [壹] để cho khỏi chữa gian được. Hợp. Như thống nhất [統壹] họp cả làm một. Bế tắc

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm nhứt nhứt định (nhất định) [Eng: to be sure to do something]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) nhất thư nhất, nhất định [Eng: firstly, to determine]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 一的大寫字體。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 壹 (形声。小篆字形。从壶,吉声。一”的大写。本义专一) 同本义 壹,专一也。--《说文》 君子壹教,凝子壹学,亟成。--《荀子·大略》 与人之壹也。--《左传·文公三年》。注壹,无贰心。” 若琴瑟之专壹,谁能听之?--《左传·昭二十年》 又如壹心(同心; 专心); 壹德(谓一心一意); 壹意(专心致志); 壹定(一贯不变,固定不变) 统一; 一致 圣人之为国也,壹赏,壹刑,壹教。--《商君书·赏刑》 又如壹同(统一); 壹统(一统); 壹意(统一意志); 壹体(一致,如同一个整体); 壹气(元气,统一不杂之气) 壹(弌)yī"一"的大写。 壹yīn 1.见"壹郁"。

Eng

  • CC-CEDICT one (banker's anti-fraud numeral)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:夁、𡔾、𡕋、𡕍【廣韻】於悉切【集韻】【韻會】【正韻】益悉切,𠀤音一。專一也。【孟子】志壹則動氣,氣壹則動志。【左傳·昭二十年】若琴瑟之專壹,誰能聽之。 又合也。【前漢·董仲舒傳】有所統壹,爲羣儒首。又【元后傳】莽旣外壹羣臣,令稱己功德。 又誠也,醇也。【禮·緇衣】從容有常,以齊其民,則民德壹。【史記·曹參世家】載其淸淨,民以寧壹。 又【增韻】閉塞也。【管子·形勢篇】臣下賦斂競得,使民偸壹。 又與一同。【周禮·天官】公之士壹命。 又姓。漢壹元。見【印藪】。又三字姓。後魏壹斗眷氏。 又【類編】於眞切,音慇。與絪氤𠀤通。

Thuyết Văn

嫥𡔹也。 从壷吉。吉亦聲。 凡𡔹之屬皆从𡔹。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

嫥各本作專。今正。嫥下云。壹也。與此爲轉注。 於悉切。十二部。俗作壹。

【壹】(nhất) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 壷吉 (hô + cát) , Thanh phù (聲符): 吉亦 (cát) Phiên thiết: 於悉切 → ư + tạt Nghĩa: 嫥𡔹 vậy。 từ 壷吉。吉 cũng là thanh phù。Phàm các chữ thuộc bộ 𡔹 đều từ 𡔹。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 壱 · 夁 · 㚃 · 𡔸 · 𡔹 · 𡔾 · 𡕃 · 𡕄 · 𡕋 · 𡕌 · 𡕍 · 𡘵