契如

khế như

Hán Việt: khế như

Tổng quan

KHẾ NHƯ (? - ?) Thiền sư đời Ngũ Đại, người xứ Phúc Châu. Sư thích ở một mình để tịnh dưỡng, chí ưa tìm tòi đạo pháp của Phật Tổ, vào thất Thiền sư Huyền Sa Sư Bị, đốn ngộ ý chỉ sâu kín. Sư chẳng chịu

Cấu tạo: 契 (khế) + 如 (như)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ KHẾ NHƯ (? - ?) Thiền sư đời Ngũ Đại, người xứ Phúc Châu. Sư thích ở một mình để tịnh dưỡng, chí ưa tìm tòi đạo pháp của Phật Tổ, vào thất Thiền sư Huyền Sa Sư Bị, đốn ngộ ý chỉ sâu kín. Sư chẳng chịu tụ tập đồ chúng, chẳng nuôi tiểu đồng hầu hạ, ở ẩn trong núi Tiểu Giới, moi ruột gốc đại thụ để làm một am nhỏ vừa đủ dung thân mà thôi. Hễ có vị tăng du phương nào đến, sư tùy theo chỗ thưa hỏi mà đáp, những lúc khai thị không nhất định phải theo lệ thường. Hai vị trưởng lão là Thanh Khoát và Sung Húc lập am ở núi Đại Chương, thỉnh sư dời về ở đấy

other

  • Nguồn khác (? - ?) Thiền sư đời Ngũ Đại, người xứ Phúc Châu
  • Nguồn khác Sư thích ở một mình để tịnh dưỡng, chí ưa tìm tòi đạo pháp của Phật Tổ, vào thất Thiền sư Huyền Sa Sư Bị, đốn ngộ ý chỉ sâu kín
  • Nguồn khác Sư chẳng chịu tụ tập đồ chúng, chẳng nuôi tiểu đồng hầu hạ, ở ẩn trong núi Tiểu Giới, moi ruột gốc đại thụ để làm một am nhỏ vừa đủ dung thân mà thôi
  • Nguồn khác Hễ có vị tăng du phương nào đến, sư tùy theo chỗ thưa hỏi mà đáp, những lúc khai thị không nhất định phải theo lệ thường
  • Nguồn khác Hai vị trưởng lão là Thanh Khoát và Sung Húc lập am ở núi Đại Chương, thỉnh sư dời về ở đấy

Từ liên quan

Gần nghĩa

契丹 · 契入 · 契券 · 契卡 · 契友 · 契合 · 契吒 · 契妈