奧旨

ào zhǐáo chỉ

Hán Việt: áo chỉ · Pinyin: ào zhǐ

Tổng quan

hàm ý sâu xa

新华 · Tân Hoa Đại lục

深奥的含义:深得其中~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

奧義,要旨。唐.王勃〈續書序〉:「爰考眾籍,共參奧旨。」明.宋濂〈筆記序〉:「凡經史奧旨,昧者顯之,訛者訂之。」

Cấu tạo: 奧 (áo) + 旨 (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ý nghĩa sâu xa
  • Biên soạn 奧旨 ozhǐ n. <wr.> the main theme (of writing/etc.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 奧義,要旨。唐.王勃〈續書序〉:「爰考眾籍,共參奧旨。」明.宋濂〈筆記序〉:「凡經史奧旨,昧者顯之,訛者訂之。」

Eng

  • Cihui 奧旨 ozhǐ n. <wr.> the main theme (of writing/etc.)

Từ liên quan

Gần nghĩa

奧丁 · 奧什 · 奧會 · 奧盧 · 奧國 · 奧妙 · 奧客 · 奧托