奮發
phấn phát
Hán Việt: phấn phát · Pinyin: fèn fā
Tổng quan
hăng hái; phấn chấn; hăm hở; quật khởi. 奮發向上 hăm hở vươn lên
精神振作,情绪高涨~有为ㄧ~向上。
激勵振作。《漢書.卷七○.傅常鄭甘陳段傳.陳湯》:「策慮愊億,義勇奮發。」唐.李白〈與韓荊州書〉:「白每觀其銜恩撫躬,忠義奮發。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ phấn phát: hăng hái/phấn chấn/hăm hở/quật khởi; phấn chấn; hăm hở; quật khởi
- Biên soạn v. rouse/exert oneself
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 激勵振作。《漢書.卷七○.傅常鄭甘陳段傳.陳湯》:「策慮愊億,義勇奮發。」唐.李白〈與韓荊州書〉:「白每觀其銜恩撫躬,忠義奮發。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 精神振作,情绪高涨~有为ㄧ~向上。
- Kaggle Zh-Vi stir oneself
Eng
- Cihui to rouse to vigorous action; energetic mood
- Tần suất từ v. rouse/exert oneself
Đức
- Handedict sich anstrengen (V), tatkräftig
other
- Nguồn khác Như Phấn khởi 奮起
- Nguồn khác Phấn phát 奮發: Ra sức tiến lên