奶妈
nãi mụ
Hán Việt: nãi mụ · Pinyin: nǎi mā
Tổng quan
vú em; bà vú; nhũ mẫu
1.受雇给人家奶孩子的妇女。又称奶娘。
專司授乳及看護幼兒的僕婦。《通俗常言疏證.婦女.奶媽》引《金陵雜志》:「專管無乳之小兒,起居一切悉為照料,謂之奶媽。」《儒林外史》第二二回:「有七八個朝奉坐在板凳上,中間夾著一個奶媽,坐著說閒話。」也稱為「奶母」、「奶娘」、「奶姥」、「奶子」、「奶媼」、「奶嫗」、「嬭子」、「乳母」、「乳娘」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 vú em
- Google Alex v6 vú nuôi
- VietPhrases bà vú; nhũ mẫu
- Tần suất từ (Trung,quốc, Ân độ) vú em, bõ Anh,Ân vú em; người hầu gái (động vật học) cá nhám, vú em, người bảo mẫu, người giữ trẻ, sự nuôi, sự cho bú, sự trông nom; sự được nuôi, sự được cho bú, nơi nuôi dưỡng, xứ sở, vườn ương ((nghĩa bóng)), cái nôi ((nghĩa bóng)), y tá, nữ y tá, (nông nghiệp) cây che bóng, (động vật học) ong thợ; kiến thợ, cho bú, nuôi, trông nom (trẻ nhỏ), bồng, ãm; nựng, săn sóc (người bệnh); chữa (bệnh), chăm chút (cây con, mảnh vườn...); nâng niu (một việc gì...)), nuôi, nuôi dưỡng, ấp ủ (hy vọng, hận thù; phong trào văn nghệ...), ngồi ôm lấy, ngồi thu mình bên (lồng ấp, đống…
- Biên soạn wet nurse M:ge/¹míng/²wèi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 專司授乳及看護幼兒的僕婦。《通俗常言疏證.婦女.奶媽》引《金陵雜志》:「專管無乳之小兒,起居一切悉為照料,謂之奶媽。」《儒林外史》第二二回:「有七八個朝奉坐在板凳上,中間夾著一個奶媽,坐著說閒話。」也稱為「奶母」、「奶娘」、「奶姥」、「奶子」、「奶媼」、「奶嫗」、「嬭子」、「乳母」、「乳娘」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.受雇给人家奶孩子的妇女。又称奶娘。
- Kaggle Zh-Vi amah
Eng
- Cihui wet nurse
- Tần suất từ n. wet nurse M:ge/¹míng/²wèi
Đức
- Handedict Amme