妻兒

qī érthê nhi

Hán Việt: thê nhi · Pinyin: qī ér

Tổng quan

vợ; bà xã.; thê nhi; vợ con

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.妻和儿女。 2.指妻。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.妻子。《永樂大典戲文三種.小孫屠.第八出》:「自今一家要和氣,改日與你娶房妻兒。」《董西廂》卷七:「見妻兒,太君都傳示。但道我擢高第,教他休更許別人,俺也則不曾聘妻。」 2.妻子與兒女。唐.白居易〈偶作寄朗之〉詩:「歡娛接賓客,飽暖及妻兒。」

Cấu tạo: 妻 (thê) + 兒 (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ thê nghê/thê nhi/thê nhân/thế nghê/thế nhi/thế nhân: thê nhi/vợ/bà xã/vợ con; vợ; bà xã; vợ con
  • Biên soạn 妻兒 ī'ér* n. wife and children; the whole family

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.妻子。《永樂大典戲文三種.小孫屠.第八出》:「自今一家要和氣,改日與你娶房妻兒。」《董西廂》卷七:「見妻兒,太君都傳示。但道我擢高第,教他休更許別人,俺也則不曾聘妻。」 2.妻子與兒女。唐.白居易〈偶作寄朗之〉詩:「歡娛接賓客,飽暖及妻兒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.妻和儿女。 2.指妻。

Eng

  • Cihui wife and child
  • Tần suất từ 妻兒 ī'ér* n. wife and children; the whole family

other

  • Nguồn khác Vợ và con
  • Nguồn khác »Quan san nghìn dặm thê nhi một đoàn«

Từ liên quan

Gần nghĩa

妻兒老少 · 兒化 · 兒女 · 兒媳 · 兒子 · 兒孫 · 兒戲 · 兒時