姣
giảo
Hán Việt: giảo · Pinyin: jiāo
Tổng quan
họ [Jiao1] xảo quyệt đẹp
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiāo |
|---|---|
| Hán Việt | giảo |
| Quảng Đông | gaau2 |
| Mân Nam | kau2 |
| Nhật Bản | MIMEYOI |
| Hàn Quốc | 교 |
| Chú âm | ㄐㄧㄠˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghrau |
| Phản thiết | 吉巧切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 巧 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đẹp.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 姣〈形〉 (形声。从女,交声。本义修长美丽) 同本义 姣,好也。--《说文》。段玉裁注姣谓容体壮大之好也。”徐灏笺凡从交声之字其义多为长…壮佼亦谓其壮而高长,非谓大也。” 弃位而姣,不可为贞。--《左传·襄公九年》 灵偃蹇兮姣服。--《楚辞·东方太一》 古者桀纣长巨姣美,天下之杰也。--《荀子·非相》 前有楼阙轩辕,后有长姣美人。--《史记》 容貌美好的 娇丽施只。--《大招》 公姣且丽。--《吕氏春秋·达郁》 左右言其姣好。--《汉书·东方朔传》。注美丽也。” 又如姣艳(美 姣jiāo美好~容。男女~服(服衣服)。 姣xiáo 1.淫乱。
Eng
- CC-CEDICT surname Jiao
- CC-CEDICT cunning|pretty
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:㚣【廣韻】【韻會】【正韻】古巧切【集韻】吉巧切,𠀤音狡。美也,媚也。【史記·蘇秦傳】前有樓閣軒轅,後有長姣美人。 又與狡通。【後漢·劉盆子傳】卿所謂銕中錚錚,傭中姣姣者也。一作佼。 又【廣韻】胡茅切【集韻】【正韻】何交切,𠀤音肴。淫也。【左傳·襄九年】𥠇姜曰:棄位而姣,不可謂貞。一曰如字讀。 又【集韻】後敎切,音效。義同。亦姓。佼妖通。
Thuyết Văn
好也。 从女。交聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
姣謂容體壯大之好也。史記。長姣美人。按古多借佼爲姣。如月令養壯佼、陳風澤陂箋佼大皆姣字也。小雅白華箋云。姣大之人。陳風佼人字又作姣。方言云。自關而東河泲之閒凡好謂之姣。 胡茅切。二部。按切非也。當依廣韵古巧切。
【姣】 (giảo) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 女 (nữa) | Thanh phù (聲符): 交 (giao) Phiên thiết: Hồ mao thiết Thượng tự: 胡 (hồ) | Hạ tự: 茅 (mao) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ư' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: hừ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hảo (Tốt) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㚣 · 𤕢 · 㚣