宅家

zhái jiātrạch gia

Hán Việt: trạch gia · Pinyin: zhái jiā

Tổng quan

TRẠCH GIA Từ xưng hô đối với Hoàng đế. Hoa Nghiêm trong TĐT q. 8 ghi: 三歲宅家龍鳳子, 百年階下老朝臣。 Con vua ba tuổi sẽ làm vua, Trăm năm dưới bệ vẫn quan già

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.唐代宫中对皇帝的敬称。

Cấu tạo: 宅 (trạch) + 家 (gia)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ TRẠCH GIA Từ xưng hô đối với Hoàng đế. Hoa Nghiêm trong TĐT q. 8 ghi: 三歲宅家龍鳳子, 百年階下老朝臣。 Con vua ba tuổi sẽ làm vua, Trăm năm dưới bệ vẫn quan già

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.唐代宫中对皇帝的敬称。

other

  • Nguồn khác Hoa Nghiêm trong TĐT q
  • Nguồn khác 8 ghi: 三歲宅家龍鳳子, 百年階下老朝臣。 Con vua ba tuổi sẽ làm vua, Trăm năm dưới bệ vẫn quan già

Từ liên quan

Gần nghĩa

宅兆 · 宅券 · 宅地 · 宅基 · 宅女 · 宅子 · 宅憂 · 宅男