宵夜

xiāo yètiêu dạ

Hán Việt: tiêu dạ · Pinyin: xiāo yè

Tổng quan

bữa khuya

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.夜晚。 2.指夜间小食。 3.指吃夜间小食。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

夜間的點心。如:「他準備了清粥小菜,打算好好享受一頓宵夜。」

Cấu tạo: 宵 (tiêu) + 夜 (dạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bữa ăn tối muộn
  • Tần suất từ ăn khuya; ăn tối; bữa khuya , bữa ăn tối muộn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 夜間的點心。如:「他準備了清粥小菜,打算好好享受一頓宵夜。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.夜晚。 2.指夜间小食。 3.指吃夜间小食。

Eng

  • Cihui midnight snack; late-night snack
  • Tần suất từ midnight snack; late-night snack

Đức

  • Handedict Mitternachtsmahl (S, Ess)

Từ liên quan

Gần nghĩa

夜作 · 夜來 · 夜光 · 夜分 · 夜勤 · 夜半 · 夜叉 · 夜啼