實化

shí huàthật hóa

Hán Việt: thật hóa · Pinyin: shí huà

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

使计划、任务等切实可行,得到落实:实施方案还要进一步细化、~。

Cấu tạo: 實 (thật) + 化 (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)權化之外,有實化。同一丈六之釋尊,法華已前為權化,法華已後為實化。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

實化二身 · 化為 · 化主 · 化人 · 化他 · 化佛 · 化作 · 化儀