小丑

xiǎo chǒutiểu sửu

Hán Việt: tiểu sửu · Pinyin: xiǎo chǒu

Tổng quan

vai hề (ví với người hay làm trò vui cho mọi người cười)

新华 · Tân Hoa Đại lục

(~儿); 戏曲中的丑角或在杂技中做滑稽表演的人; 比喻举动不庄重、善于凑趣儿的人; 指小人:跳梁~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.戲劇中表演滑稽角色的人。清.李斗《揚州畫舫錄.卷五.新城北錄下》:「廣東劉八工文詞,好馳馬,因赴京兆試,流落京腔,成小丑絕技。」 2.後比喻舉止不莊重、善於逗趣的人。如:「他是辦公室裡的小丑,一天到晚鬧笑話!」

Cấu tạo: 小 (tiểu) + 丑 (sửu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chú hề
  • Biên soạn 小醜 iǎochǒu* n. 1. clown; buffoon 2. contemptible wretch 3. roughneck; thief

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.戲劇中表演滑稽角色的人。清.李斗《揚州畫舫錄.卷五.新城北錄下》:「廣東劉八工文詞,好馳馬,因赴京兆試,流落京腔,成小丑絕技。」 2.後比喻舉止不莊重、善於逗趣的人。如:「他是辦公室裡的小丑,一天到晚鬧笑話!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿); 戏曲中的丑角或在杂技中做滑稽表演的人; 比喻举动不庄重、善于凑趣儿的人; 指小人:跳梁~。
  • Kaggle Zh-Vi buffoon

Eng

  • Cihui clown

Đức

  • Handedict Witzbold

Từ liên quan

Gần nghĩa

小丑的 · 小丑鱼 · 小丑跳梁 · 丑事 · 丑兒 · 丑剧 · 丑化 · 丑史