vanh

Hán Việt: vanh

Tổng quan

cao ngất

峥嵘 · 头角峥嵘 · 岁月峥嵘 · 峥嵘岁月 · 崝嵘 · 嶒嵘 · 钟嵘 · 峥嵘崔嵬

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhóng
Hán Việtvanh
Quảng Đôngwing4
Chú âmㄖㄛˊ ㄋ
Hán ngữ Trung cổghrueng
Baxter-Sagart[ɢ]ʷreŋ
Hán ngữ Thượng cổ[ɢ]ʷreŋ
Phản thiết于平切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 嶸
  • Thiều Chửu {Tranh vanh} [崢嶸] cao ngất (chót vót). Xem chữ {tranh} [崢]. Tô Thức [蘇軾] : {Đầu thượng tuế nguyệt không tranh vanh} [頭上歲月空崢嶸] (Thứ vận Tăng Tiềm kiến tặng [次韻僧潛見贈]) Trên đầu năm tháng trôi chênh vênh.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嵘 (形声。从山,荣声。峥嵘,山势高峻的样子,引申为不平常。如峥嵘岁月)--见峥嵘” 嵘(巚)róng

Eng

  • CC-CEDICT used in 崢嶸|峥嵘[zheng1 rong2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】戸萌切【集韻】【韻會】乎萌切【正韻】胡盲切,𠀤音橫。【說文】崢嶸,山峻貌。【班固·西都賦】金石崢嶸。【註】崢嶸,高峻貌。【王延壽·魯靈光殿賦】𥥈寥窲以崢嶸。 又【廣韻】永兵切【集韻】于平切,𠀤音榮。義同。【集韻】或作巆。又作峵𡵓。

Thuyết Văn

崝嶸也。从山。榮聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

戸萌切。十一部。亦作嵤。

【嶸】 (vanh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 山 (sơn) | Thanh phù (聲符): 榮 (vinh) Phiên thiết: Hộ manh thiết Thượng tự: 戸 (hộ) | Hạ tự: 萌 (manh) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: hình (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 崝 vanh ({Tranh vanh} [崢嶸] ca) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 嵤 · 巆 · 峵 · 𡵓 · 峵 · 嵘 · 嵤 · 巆 · 嵘 · 嶸 · 嵘 · 嶸