雪嶠 tuyết kiệu Hán Việt: tuyết kiệu Tổng quan TUYẾT KIỆU Hiệu của Thiền sư Viên Tín, đời Minh. X. Viên Tín Cấu tạo: 雪 (tuyết) + 峤 (kiệu)Hán Việttuyết kiệuCấu tạo雪 + 峤 · tuyết + kiệu nghĩa thành phần: tuyết + kiệu Nghĩa otherNguồn khác đời MinhNguồn khác Viên Tín Từ liên quan Gần nghĩa雪乳 · 雪亮 · 雪人 · 雪仇 · 雪仗 · 雪儿 · 雪克 · 雪冤