希奉

hi phụng

Hán Việt: hi phụng

Tổng quan

HY PHỤNG Thiền sư đời Tống, họ Tạ, người Tô Châu, Trung Quốc, nối pháp Thiền sư Thanh Lương Văn Ích, tông Pháp Nhãn. Sư trụ viện Chính Cần ở Thường Châu (nay thuộc tỉnh Giang Tô)

Cấu tạo: 希 (hi) + 奉 (phụng)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác họ Tạ, người Tô Châu, Trung Quốc, nối pháp Thiền sư Thanh Lương Văn Ích, tông Pháp Nhãn
  • Nguồn khác Sư trụ viện Chính Cần ở Thường Châu (nay thuộc tỉnh Giang Tô)

Từ liên quan

Gần nghĩa

奉上 · 奉事 · 奉令 · 奉使 · 奉先 · 奉公 · 奉养 · 奉劝