幌子
hoảng tử
Hán Việt: hoảng tử · Pinyin: huǎng zi
Tổng quan
bảng quảng cáo (treo trước cửa hiệu).; cờ hiệu; cờ hiệu; mượn danh nghĩa (ví với việc mượn danh nghĩa hoạt động). mượn danh nghĩa họp để du sơn ngoạn thuỷ
商店门外表明所卖商品的标志; 比喻进行某种活动时所假借的名义:打着开会的~去游山玩水。
1.掛在店鋪門外,用來招徠顧客的招牌。《金瓶梅》第一八回:「朱紅小櫃,油漆牌面,吊看幌子,甚是熱鬧。」 2.表現在外用以蒙蔽他人的言行。《紅樓夢》第七七回:「雖然,『聞名不如見面』,空長了一個好模樣兒,竟是個沒藥性的爆竹,只好裝幌子罷,倒比我還發訕怕羞。」
Nghĩa
Việt
- Cihui biển hiệu
- Cihui bảng hiệu
- Cihui (nghĩa bóng) sự giả vờ
- Tần suất từ biển hiệu , bảng hiệu , (nghĩa bóng) sự giả vờ; hoảng tý/hoảng tử: ngụy trang/bảng quảng cáo/cờ hiệu/mượn danh nghĩa; sự nguỵ trang ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), vật (để) nguỵ trang, nguỵ trang ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) sự trá hình, sự cải trang, quần áo cải trang, sự giá trị; sự nguỵ trang; bề ngoài lừa dối, sự che giấu, sự che đậy, (xem) blessing, trá hình, cải trang, nguỵ trang (sự việc gì dưới một hình thức lừa dối), che giấu, che đậy, (xem) liquour; 1. bảng quảng cáo (treo trước cửa hiệu). 2. cờ hiệu; cờ hiệu; mượn danh nghĩa (ví với việc mượn danh nghĩa hoạt động). mượn danh nghĩa…
- Biên soạn 幌子 uǎngzi* n. 1. shop sign; signboard 2. pretense; cover; front M:ge/¹miàn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.掛在店鋪門外,用來招徠顧客的招牌。《金瓶梅》第一八回:「朱紅小櫃,油漆牌面,吊看幌子,甚是熱鬧。」 2.表現在外用以蒙蔽他人的言行。《紅樓夢》第七七回:「雖然,『聞名不如見面』,空長了一個好模樣兒,竟是個沒藥性的爆竹,只好裝幌子罷,倒比我還發訕怕羞。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 商店门外表明所卖商品的标志; 比喻进行某种活动时所假借的名义:打着开会的~去游山玩水。
- Kaggle Zh-Vi camouflage
Eng
- Cihui shop sign; signboard; (fig.) pretense
- Tần suất từ 幌子 uǎngzi* n. 1. shop sign; signboard 2. pretense; cover; front M:ge/¹miàn
Đức
- Handedict Aushängeschild