莊嚴
trang nghiêm
Hán Việt: trang nghiêm · Pinyin: zhuāng yán
Tổng quan
trang nghiêm | trang trọng
Nghĩa
Việt
- Cihui trang nghiêm | trang trọng
- Cihui trang nghiêm trang nghiêm ☆Vẻ đứng đắn kính cẩn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.端莊肅穆。《西遊記》第一三回:「萬法莊嚴端有意,薦亡離苦出沉淪。」《初刻拍案驚奇》卷六:「曾繡一幅觀音大士,精奇莊嚴,色相儼然如生。」 2.裝飾、裝束整齊。《後漢書.卷二五.劉寬傳》:「夫人欲試寬令恚,伺當朝會,莊嚴已訖,使侍婢奉肉羹,翻汙朝衣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 庄重严肃庄严宣誓|气氛庄严。
Eng
- CC-CEDICT solemn; dignified; stately
- Cihui solemn; dignified; stately