度夏

độ hạ

Hán Việt: độ hạ

Tổng quan

mùa hè nóng nực

Cấu tạo: 度 (độ) + 夏 (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ mùa hè nóng nực; ĐỘ HẠ Giới tu sĩ Phật giáo Trung Hoa lấy ngày 15 tháng 4 đến ngày 15 tháng 7 âm lịch làm kỳ hạn tu tập ở trong nội viện chẳng được ra ngoài, gọi là độ hạ. MANL ghi: 昔日文殊大士。三處度夏。一月長者家。一月魔宮。一月婬坊 Thuở xưa Bồ-tát Văn Thù độ hạ ở 3 nơi, tháng đầu ở nhà trưởng giả, tháng thứ hai ở cung ma, tháng thứ 3 ở trong phòng dâm nữ

other

  • Nguồn khác 15 tháng 4 đến ngày 15 tháng 7 âm lịch làm kỳ hạn tu tập ở trong nội viện chẳng được ra ngoài, gọi là độ hạ
  • Nguồn khác MANL ghi: 昔日文殊大士。三處度夏。一月長者家。一月魔宮。一月婬坊 Thuở xưa Bồ-tát Văn Thù độ hạ ở 3 nơi, tháng đầu ở nhà trưởng giả, tháng thứ hai ở cung ma, tháng thứ 3 ở trong phòng dâm nữ

Từ liên quan

Gần nghĩa

夏中 · 夏代 · 夏令 · 夏侯 · 夏利 · 夏历 · 夏县 · 夏坐