度世

độ thế

Hán Việt: độ thế

Tổng quan

Cứu giúp cho đời

新华 · Tân Hoa Đại lục

超脫塵世而仙去。《楚辭.屈原.遠遊》:「欲度世以忘歸兮,意恣睢以擔撟。」

Cấu tạo: 度 (độ) + 世 (thế)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 độ thế
  • VietPhrases độ thế
  • Tần suất từ Cứu giúp cho đời.; ứu giúp cho đời.; độ thế
  • Biên soạn transcend worldly life (as Buddhist way of salvation)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 超脫塵世而仙去。《楚辭.屈原.遠遊》:「欲度世以忘歸兮,意恣睢以擔撟。」

Eng

  • Cihui 度世 ùshì v.o. transcend worldly life (as Buddhist way of salvation)
  • Tần suất từ v.o. transcend worldly life (as Buddhist way of salvation)

Từ liên quan

Gần nghĩa

度世品經 · 世󱶳 · 世上 · 世世 · 世主 · 世事 · 世交 · 世亲