弗獻

phất hiến

Hán Việt: phất hiến

Tổng quan

Ban đầu, Ngu Thúc có viên ngọc, Ngu Công xin viên ngọc ấy, Ngu Thúc không cho (Tả truyện

Cấu tạo: 弗 (phất) + 献 (hiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Ban đầu, Ngu Thúc có viên ngọc, Ngu Công xin viên ngọc ấy, Ngu Thúc không cho (Tả truyện

Từ liên quan

Gần nghĩa

弗州 · 弗沙 · 弗爱 · 弗爲 · 弗菲 · 弗遇 · 弗雷 · 献上