待业
đãi nghiệp
Hán Việt: đãi nghiệp · Pinyin: dài yè
Tổng quan
đợi việc; chờ việc. 待業青年 thanh niên đợi việc 待業人員 nhân viên chờ việc 在家待業 ở nhà đợi việc
等待就业:~青年, ~人员, 在家~。
大陸地區指等待就業。如:「待業青年」。
Nghĩa
Việt
- Cihui chờ được phân công việc làm (thuật ngữ chỉ dùng ở Trung Quốc đại lục)
- Biên soạn wait for employment
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區指等待就業。如:「待業青年」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 等待就业:~青年, ~人员, 在家~。
Eng
- Cihui to wait for employment; to be unemployed