心中

xīn zhōngtâm trung

Hán Việt: tâm trung · Pinyin: xīn zhōng

Tổng quan

trong lòng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.中心点。 2.心里。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

內心、心裡。《三國演義》第五二回:「若不殺諸葛村夫,怎息我心中怨氣。」《紅樓夢》第六四回:「卻只是心中領會,從來未曾當面說出。」

Cấu tạo: 心 (tâm) + 中 (trung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điểm trung tâm
  • Cihui trong suy nghĩ
  • Tần suất từ tâm trung/tâm trúng: trong lòng; điểm trung tâm , trong suy nghĩ , trong lòng; trong lòng
  • Biên soạn p.w. in the heart/mind

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 內心、心裡。《三國演義》第五二回:「若不殺諸葛村夫,怎息我心中怨氣。」《紅樓夢》第六四回:「卻只是心中領會,從來未曾當面說出。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.中心点。 2.心里。

Eng

  • JMdict double suicide
  • JMdict lovers' suicide
  • JMdict group suicide
  • JMdict family suicide
  • JMdict dedication to the point of self-sacrifice
  • JMdict one's heart
  • JMdict the mind
  • JMdict inner feelings
  • JMdict inmost thoughts
  • JMdict true motives
  • Cihui central point; in one's thoughts; in one's heart
  • Tần suất từ p.w. in the heart/mind , Wǒ ∼ ¹zhǐ yǒu nǐ. I only have you in my heart

Đức

  • Handedict zentraler Punkt, Zentrum

ja

  • JMdict 心中(しんじゅう)
  • JMdict 心中(しんちゅう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

心中有数 · 心中无数 · 心中暗喜 · 心中有愧 · 心中有鬼 · 中专 · 中东 · 中中