恍然
hoảng nhiên
Hán Việt: hoảng nhiên · Pinyin: huǎng rán
Tổng quan
bừng tỉnh; tỉnh. tỉnh ngộ
形容忽然醒悟~大悟。
1.忽然覺悟的樣子。《三國演義》第六○回:「玄德乃恍然曰:『金石之言,當銘肺腑。』」 2.茫然迷糊,模糊不清的樣子。唐.裴鉶《傳奇.崑崙奴》:「生歸達一品意,返學院,神迷意奪,語減容沮,恍然凝思,日不暇食。」 3.彷彿。如:「過了半生異鄉漂泊的生活,再回到故鄉,恍然如隔世一般。」
Nghĩa
Việt
- Cihui đột nhiên (nhận ra)
- Cihui bối rối
- Cihui mơ hồ
- Cihui phân tâm
- Tần suất từ thình lình; đột ngột; đột nhiên (nhận ra) , bối rối; mơ hồ; phân tâm; hoảng nhiên: giật mình/chợt/bừng tỉnh/tỉnh; bừng tỉnh; tỉnh. tỉnh ngộ; chợt; bừng tỉnh; tỉnh
- Biên soạn 恍然 uǎngrán adv. suddenly
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.忽然覺悟的樣子。《三國演義》第六○回:「玄德乃恍然曰:『金石之言,當銘肺腑。』」 2.茫然迷糊,模糊不清的樣子。唐.裴鉶《傳奇.崑崙奴》:「生歸達一品意,返學院,神迷意奪,語減容沮,恍然凝思,日不暇食。」 3.彷彿。如:「過了半生異鄉漂泊的生活,再回到故鄉,恍然如隔世一般。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容忽然醒悟~大悟。
Eng
- JMdict fascinated and distracted by something
- Cihui suddenly (perceive); confused; vague; distracted
- Tần suất từ 恍然 uǎngrán adv. suddenly
Đức
- Handedict plötzlich
ja
- JMdict 恍然(こうぜん)