恧
nục
Hán Việt: nục · Pinyin: nǜ
Tổng quan
xấu hổ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | nǜ |
|---|---|
| Hán Việt | nục |
| Quảng Đông | nik1 |
| Nhật Bản | HAJIRU |
| Chú âm | ㄋㄩˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | nrik |
| Phản thiết | 女力切 |
| Thanh mẫu | 泥 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Hổ thẹn. Bây giờ hay dùng làm lời hình dung. Như {nục nhiên} [恧然] bẽn lẽn.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 羞慚、慚愧。如:「慚恧」。《文選.嵇康.幽憤詩》:「內負宿心,外恧良朋。」唐.柳宗元〈乞巧文〉:「言語譎詭,令臣縮恧。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 恧〈形〉 自愧 恧,惭也。从心,而声。--《说文》 山之东西,自愧曰恧。--《方言六》 苟中情之端直兮,莫吾知而不恧。--《后汉书·张衡传》 处之不惭恧。--《汉书·王莽传上》 内负宿心,外恧良朋。--嵇康《幽愤歌》 又如恧颜(惭愧);恧步(惶愧却步);恧怩(惭愧忸怩);恧恧(惭愧的样子);恧然(惭愧的样子);恧缩(惭愧而畏缩) 恧nǜ惭愧。
Eng
- CC-CEDICT ashamed
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤女六切,音忸。【說文】慙也。从心而聲。【徐曰】心挫衂也。【小爾雅】心愧爲恧。【揚子·方言】山之東西,自愧曰恧。 又叶女力切,音匿。【張衡·思𤣥賦】夕惕若厲以省諐兮,懼余身之未敕。苟中情之端直兮,莫吾知而不恧。 又或作忸。【六書精蕰】从而从心。髡首而心懷慙也。
Thuyết Văn
慙也。从心。而聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
女六切。古音在一部。音轉入三部。屋韵。
【恧】 (nục) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 而 (nhi) Phiên thiết: Nữ lục thiết Thượng tự: 女 (nữ) | Hạ tự: 六 (lục) Trung cổ thanh mẫu: 泥母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'n' + vận mẫu 'ưc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: nực (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tàm (Tủi thẹn. Như {tự tà) vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 聏 · 𠷼 · 𢟄 · 𦗂 · 聏