đỗng

Hán Việt: đỗng

Tổng quan

đau buồn

恸哭 · 哀恸 · 悲恸 · 悲恸的 · 恸切 · 恸唃 · 恸怀 · 恸怛

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintòng
Hán Việtđỗng
Quảng Đôngdung6
Chú âmㄊㄛˋ ㄋ
Hán ngữ Trung cổdungh
Baxter-Sagart[d]ˤoŋʔ-s
Hán ngữ Thượng cổ[d]ˤoŋʔ-s
Phản thiết徒弄切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 慟
  • Thiều Chửu Thương quá. Như {đỗng khốc} [慟哭] gào khóc thảm thiết.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 恸 (形声。从心,动声。本义大哭) 同本义 颜回死,子哭之恸。--《论语·先进》 我歌诚自恸,非独为君悲。--柳宗元《哭连州凌员外司马》 又如恸绝(哭晕倒) 恸 极其悲痛 君与康先生捧诏恸哭。--梁启超《谭嗣同传》 又如恸切(悲痛之极);恸泣(悲痛哭泣);恸怛(惨痛);恸恨(极度地悲恨);恸悼(悲痛伤悼);恸醉(痛饮而醉);恸怀(沉痛怀念) 恸哭 听见青年和老人抽泣和恸哭 宫中皆恸哭。--唐·李朝威《柳毅传》 捧诏恸哭。--清·梁启超《谭嗣同 恸(憅)tòng极度悲哀~哭。

Eng

  • CC-CEDICT grief

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤徒弄切,音洞。哀過也。从心動聲。【論語】子哭之慟。 又叶徒紅切,音同。【晉書·愍懷傳】今爾之負,抱冤於東。悠悠有識,孰不哀慟。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 憅 · 𢣛 · 恸 · 憅 · 恸 · 慟 · 憅 · 恸 · 慟