悛

quānthuânNôm thuôn

Hán Việt: thuân · Pinyin: quān · Nôm: thuôn

Tổng quan

Đổi lỗi, chừa

为恶不悛 · 怙恶不悛 · 悛容 · 悛心 · 悛志 · 悛悔 · 悛悛 · 悛悟

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinquān
Hán Việtthuân
Âm Nômthuôn
Quảng Đôngcyun4
Mân Namtshuan1
Nhật BảnARATAMERU
Hàn Quốc전
Chú âmㄑㄩㄢˉ
Hán ngữ Trung cổchyen
Phản thiết須倫切
Thanh mẫu心

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đổi lỗi, chừa

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm thuân thuân (ăn năn) [Eng: to regret one's past actions]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) thoăn thoăn thoắt [Eng: in a flash]
  • Bảng Tra Chữ Nôm thoan thoan (hối hận, ăn năn) [Eng: to repent]
  • Bảng Tra Chữ Nôm thuôn thuôn chỉ [Eng: to thread a yarn into a needle]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 悔改。如:「怙惡不悛」。唐.白居易〈策林一.十六議祥瑞〉:「故王者不懼妖之不滅,而懼過之不悛。」明.陸灼《艾子後語.凍兒譎諫》:「每加榎楚而不悛。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 悛〈动〉 (形声。本义停止) 同本义 悛,止也。--《说文》 长恶不悛。--《左传·隐公六年》 康犹不悛。--《左传·成公十三年》 其有悛乎?--《国语》 悔改; 改变 悛,更也。--《广雅·释诂三》 亦无悛容。--《左传·襄公七年》 为是悛而止。--《左传·昭公九年》 过而不悛。--《韩非子·难四》 又如怙恶不悛; 悛志(悔改之意); 悛改(后悔而改过); 悛心(悔改之心); 悛革(悔改); 悛悟(悔悟); 悛悔(悔改; 悔悟); 悛容(悔改的表情); 悛移(悔改); 悛惕(悔悟戒惧) 悛quān改,悔改怙恶不~(一贯作恶,不肯悔改)。

Eng

  • CC-CEDICT to reform

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】此緣切【集韻】逡緣切,𠀤音詮。【說文】止也。【廣韻】攺也。【周語】其有悛乎。 又次也。【左傳·哀三年】外內以悛。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤七倫切,音逡。義同。 又【集韻】須倫切,音荀。與恂同。【說文】信心也。 考證:〔【左傳·定三年】外內以悛。〕 謹照原文定三年改哀三年。

Thuyết Văn

止也。 从心、夋聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

方言。悛、改也。自山而東或曰悛。或曰懌。 此緣切。十三部。

【悛】 (thuân) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心、 (tâm 、) , Thanh phù (聲符): 心、夋 (tâm) Phiên thiết: Thử duyến thiết Thượng tự: 此 (thử) , Hạ tự: 緣 (duyến) Trung cổ thanh mẫu: 清母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'iên' Suy luận: thiên (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: chỉ (Dừng lại. Như {chỉ b) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 恂