悛容
thuân dung
Hán Việt: thuân dung · Pinyin: quān róng
Tổng quan
1.悔改的表情。
有悔過的意態。《左傳.襄公七年》:「孫子無辭,亦無悛容。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 hối hận
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 有悔過的意態。《左傳.襄公七年》:「孫子無辭,亦無悛容。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.悔改的表情。
Hán Việt: thuân dung · Pinyin: quān róng
1.悔改的表情。
有悔過的意態。《左傳.襄公七年》:「孫子無辭,亦無悛容。」